công nhận

Học thuật
Thân thiện
công nhận

Nhà trường công nhận thành tích học tập xuất sắc của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thừa nhận một sự việc, quan điểm, quyền lợi hay địa vị nào đó đúng, hợp lý, chính đáng: Hành động chấp nhận xác nhận một cách chính thức hoặc trên tinh thần đồng thuận.
    • Tuyên bố một cách chính thức về tính hợp pháp, tính chính đáng của một thực thể, quyền lợi hoặc sự kiện: Thường được thực hiện bởi một cơ quan, tổ chức hoặc chính phủ thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • kết quả của cuộc bầu cử.
  • Tòa án đã bản án sơ thẩm.
  • Anh ấy phải rằng đối thủ của mình chơi rất hay.
  • Chính phủ đã tổ chức này tư cách pháp nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được công nhận": Ở trạng thái bị động, chỉ việc đã được thừa nhận chính thức.
    • Thành tích của anh ấy đã được công nhận rộng rãi.
  • "Sự công nhận" (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc công nhận.
    • Anh ấy làm việc không mệt mỏi để giành được sự công nhận từ cấp trên.
Biến thể từ gần giống
  • Thừa nhận: Đồng ý rằng một điều đó thật hoặc đúng, thường mang sắc thái cá nhân hơn, có thể bao hàm việc thú nhận một sai lầm.
  • Chấp nhận: Đồng ý nhận lấy hoặc chịu đựng một điều đó (có thể không hoàn toàn tự nguyện).
  • Xác nhận: Khẳng định lại, làm cho chắc chắn về một thông tin, sự việc đã biết hoặc đã xảy ra.
  • Phê chuẩn: Đồng ý chính thức, thường bằng văn bản, đối với một quyết định, hiệp ước (mang tính thủ tục, quyền hạn cao).
Từ đồng nghĩa
  • Thừa nhận, thú nhận, chấp nhận, xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y.
Từ trái nghĩa
  • Phủ nhận, bác bỏ, từ chối, không thừa nhận.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Công nhận chính thức: Sự thừa nhận giá trị về mặt pháp lý hoặc nghi thức từ một cơ quan thẩm quyền.
    • Việt Nam đã được công nhận chính thức thành viên của Liên Hợp Quốc.
  • Công nhận trên thực tế (de facto): Được thừa nhận rộng rãi trong thực tế, có thể chưa sự thừa nhận chính thức về mặt pháp lý.
  • Công nhận về mặt pháp lý (de jure): Được thừa nhận đầy đủ bởi luật pháp.
công nhận

Nhà trường công nhận thành tích học tập xuất sắc của học sinh.

  1. đgt. (H. công: chung; nhận: bằng lòng) 1. Cho phải, đúng, hợp lí: Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta chính nghĩa 2. Tuyên bố chính đáng: Hiệp nghị Giơ-ne- lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Việt-nam ta (HCM).

Từ gần giống

Từ chứa "công nhận"